Tình hình giá cả, thị trường Bắc Kạn tháng 6 năm 2016

Thứ năm - 03/11/2016 14:25
Tháng 6, các hoạt động sản xuất, kinh doanh diễn ra bình thường, tình hình thị trường khá sôi động vì trong dịp nghỉ hè, nhu cầu đối với các dịch vụ du lịch, giải trí, ăn uống tăng. Tuy nhiên nhìn về tổng thể sức mua so với tháng trước chưa tăng; sức mua chủ yếu vẫn tập trung ở các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng hàng ngày như: Lương thực, thực phẩm tươi sống, mì chính, nước mắm, muối ăn, đường, sữa các loại và các mặt hàng phục vụ nhu cầu mùa hè như: quần, áo mùa hè, đồ điện máy, điện lạnh, đồ uống, nước giải khát, bia các loại…Về hàng hoá nhìn chung phong phú, đa dạng nhiều chủng loại, nhiều màu sắc, mẫu mã đẹp, chất lượng đảm bảo.
Tình hình giá cả, thị trường Bắc Kạn tháng 6 năm 2016
Tình hình giá cả, thị trường Bắc Kạn tháng 6 năm 2016
 
Giá các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tiếp tục giữ được mức giá ổn định như: Lương thực, thực phẩm, điện, nước, khí dầu mỏ háo lỏng, phân bón các loại, giống cây trồng, vật liệu xây dựng… Riêng mặt hàng xăng dầu các loại trong tháng lại có biến động tăng giá.
Tổng mức bán lẻ hàng hoá tháng 6/2016 trên địa bàn toàn tỉnh ước đạt 291.565,2 triệu đồng, so với tháng 5/2016 tăng 0,33%; Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước tăng 0,33 %; so với cùng tháng năm trước tăng 0,33% và so với tháng 12 năm trước tăng 0,87%; so với bình quân cùng kỳ năm trước tăng 0,23%;
 Nhận định xu hướng tháng tới.
- Giá cả hàng hóa: Giá đối với các mặt hàng thiết yếu có khả năng ổn định như: phân bón các loại, giống cây trồng, xi măng, sắt thép, thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm….Đối với mặt hàng xăng, dầu các loại, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) biến động tăng hoặc giảm theo thị trường trong nước và thế giới;
 – Sức mua chủ yếu tập trung tiếp tục ở các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu và các mặt hàng lương thực, thực phẩm, hàng may mặc, quần áo, giầy dép phục vụ nhu cầu mùa hè và các mặt hàng phục vụ nhu cầu du lịch…
Giá bán lẻ một số mặt hàng chủ yếu tại thành phố Bắc Kạn

 
 
TT
 
Tên hàng
 
ĐVT
Giá tháng 5/2016 Giá tháng 6/2016 Tăng (+)
Giảm (-)
1 Lương thực, thực phẩm        
  - Gạo bao thai loại ngon (Chợ Đồn) đ/kg 14.000 14.000  
  - Gạo bao thai thường đ/kg 13.000 13.000  
  - Gạo HT1   17.000 17.000  
  - Gạo nếp hạt to đ/kg 30.000 30.000  
  - Ngô hạt đ/kg 7.500 7.500  
  - Thịt mông sấn ngon (thịt lợn sạch) đ/kg 120.000 120.000  
  - Cá chép (0,5-1 kg) đ/kg 80.000 70.000 -10.000
  - Gà hơi ngon đ/kg 130.000 120.000 -10.000
  - Thịt bò đ/kg 250.000 250.000  
  - Trứng gia cầm đ/10 quả 35.000 35.000  
2 Rau , quả tươi        
  - Cà chua đ/kg 15.000 15.000  
  - Đỗ các loại đ/kg 15.000 15.000  
  - Rau mống tơi đ/mớ 3.000 3.000  
  - Rau đay đ/mớ 3.000 3.000  
  - Rau muống đ/mớ 2.000 2.000  
  - Bí đao đ/kg 15.000 15.000  
  - Bí đỏ đ/kg 15.000 15.000  
  - Mướp ngọt d/kg 20.000 15.000 -5.000
  - Xoài cát miền nam đ/kg 35.000 35.000  
  - Thanh long đ/kg 35.000 35.000  
  - Dưa hấu miền nam đ/kg 17.000 17.000  
3 Thức ăn chăn nuôi        
  - Cám T6.400 loại bao 25 kg đ/bao 485.000 485.000  
  - Cám T6.300 loại bao 25 kg đ/bao 482.000 482.000  
  - Cám Ngan loại bao 25 kg đ/bao 385.000 385.000  
4 Đường kính trắng X.Khẩu đ/ kg 20.000 20.000  
5 Sữa các loại        
  Sữa bột GroW G-PoWder Vani 900 gr T1 2-3 đ/lon 350.000 350.000  
  Sữa bột Similac GainIQ Prointelli 900 đ/lon 514.000 514.000  
  Sữa bột Enfa Mil A+1 HT 900gr T6 đ/lon 550.000 550.000  
  Sữa bột Enfa Mil A+2 HT 900gr T6 đ/lon 524.000 524.000  
  Sữa bột Enfa Gro W A+3 HT 900gr T6 đ/lon 467.000 467.000  
  Sữa bột Enfa Gro W A+3 HT1,8kg T69 đ/lon 856.000 856.000  
6 Muối        
  - Muối thô đ/kg 2.300 2.300  
  - Muối tinh đ/kg 7.000 7.000  
7 Vật tư phân bón        
  - Đạm U rê các loại (loại túi 50kg) đ/kg 9.400 9.400  
  - NPK Lâm Thao 5.10.3 đ/kg 4.900 4.900  
  - Ka ly các loại (L. túi50kg) đ/kg 10.000 10.000  
8 Vật liệu xây dựng        
  - Gạch Tuy Nen 02 lỗɸ33 loại A đ/viên 1.270 1.270  
  - Xi măng Hoàng Thạch đ/kg 1.600 1.600  
  - Thép ɸ6, ɸ8 Việt Nam đ/kg 12.500 12.500  
9 Xăng, dầu các loại        
  - Xăng A95-II đ/lít 16.850 17.190 +340
  - Xăng A92-II đ/lít 16.130 16.480 +350
  - Xăng sinh học E5 RON 92-II đ/lít 16.290 15.950 -340
  - Dầu Điêzen 0,05%S đ/lít 11.520 12.530 +1010
  - Dầu hoả đ/lít 9.830 10.870 +1.040
10 Khí dầu mỏ hoả lỏng (LPG)        
  - Gas Petrolimex (LPG) bình 12 kg đ/kg 27.500 27.500  
  - Gas Petrolimex (LPG) bình 48 kg đ/kg 26.666 26.666  
11  Than: Cám 5A đ/kg 2.000 2.000  
12  Thuốc chữa bệnh        
  - Amoxilin ngoại loại 625 mg (Anh), vỉ 05 viên đ/vỉ 100.000 100.000  
  - Sê đa vỉ 10 viên đ/vỉ 1.500 1.500  
  -  Amoxilin Hậu Giang (nội) loại 500 mg, vỉ 10 viên đ/vỉ 20.000 20.000  
  - Amoxilin Trung ương I (nội) loại 500 mg, vỉ 10 viên đ/vỉ 11.000 11.000  
13 Giấy đ/thếp 6.000 6.000  
14 Giá Vàng 9999 đ/chỉ 3.400.000 3.525.000 +125.000
 
 

Nguồn tin: congthuongbackan.gov.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây